thông tin liên hệ
Mr Trần Dũng
- 0933906158

Chia sẻ lên:
CỒN 96

CỒN 96

Giá sản phẩm:
LIÊN HỆ
Hình thức thanh toán:
LINH ĐỘNG
Giao hàng/ thời gian:
TẬN NƠI

Mô tả chi tiết

 

TÊN SẢN PHẨM

ETHANOL (CỒN) 960, 980

Số CAS hoặc số UN

 

Công thức

C2H5OH

Quy cách

220 lít/phi

Xuất xứ

Việt Nam

Ngoại quan

Dạng lỏng trong suốt không màu, có mùi thơm của rượu và vị cay.

Ứng dụng

Dùng làm nhiên liệu sinh học, nghành in, nghành điện tử, nghành dệt may, mỹ phẩm, y tế, tẩy rửa, thực phẩm.

Bảo quản

Bảo quản ở nơi thông thoáng, mát mẻ và bố trí gần nguồn nước để kịp thời xử lý sự cố hóa chất xảy ra.

Cảnh báo an toàn

- Nếu dính vào mắt: ngay lập tức rửa với nước trong 15 phút và liên hệ trung tâm y tế gần nhất.

- Nếu dính vào da: ngay lập tức phun một lượng lớn nước vào vùng da bị tiếp xúc và bôi chất giữ ẩm để tránh da bị mất nước. Loại bỏ quần áo bị nhiễm   hóa chất và liên hệ trung tâm y tế gần nhất.

- Nếu hít phải: di chuyển nạn nhân đến nơi không khí thoáng mát. Nếu nạn nhân không thể thở thì hô hấp nhân tạo. Trường hợp nghiêm trọng, phải dùng   bình oxy. Sau đó, liên hệ trung tâm y tế gần nhất.

- Nếu nuốt phải: không được nôn mửa trừ khi có sự hướng dẫn của nhân viên y tế. Nếu nạn nhân bất tỉnh, không được cho bất kì thứ gì vô miệng của nạn nhân và liên hệ trung tâm y tế gần nhất.

Xem thêm các sản phẩm liên quan
OXY 50
OXY 50
SILICONE TÁCH KHUÔN
SILICONE TÁCH KHUÔN
OXY 35
OXY 35
STPP-SODIUM PHOSPHATE
STPP-SODIUM PHOSPHATE
Dung Dịch Tẩy Rửa Las
Dung Dịch Tẩy Rửa Las
NH4OH- AMONIAC
NH4OH- AMONIAC
HÓA CHẤT PAC
HÓA CHẤT PAC
CHLORINE Nhật-Ca(ocl)2-Chlorine Nippon
CHLORINE Nhật-Ca(ocl)2-Chlorine Nippon
CỒN 96
CỒN 96
NA2SIO3-Natri Silicate
NA2SIO3-Natri Silicate
SIKA TRONG XÂY DỰNG
SIKA TRONG XÂY DỰNG
NAOH 99- XÚT VẢY
NAOH 99- XÚT VẢY
NH4OH-AMONIAC
NH4OH-AMONIAC
oxy viên
oxy viên
Nước Silicat-Natri Silicat Dạng Lỏng-NA2SIO3
Nước Silicat-Natri Silicat Dạng Lỏng-NA2...
JAVEN NaClO
JAVEN NaClO
Sodium Bicarbonate
Sodium Bicarbonate
FECL2-Sắt 2 clorua
FECL2-Sắt 2 clorua
Xút Vẩy-Natri hydroxit- NaOH 99
Xút Vẩy-Natri hydroxit- NaOH 99
ĐẠM PHÚ MỸ
ĐẠM PHÚ MỸ
HCL 32- axit clohidric 32
HCL 32- axit clohidric 32
CaO-CANXI OXIT
CaO-CANXI OXIT
AL2O3- NHÔM OXIT
AL2O3- NHÔM OXIT
NA2HPO4.12H2O
NA2HPO4.12H2O
Sodium Bicarbonate-NAHCO3
Sodium Bicarbonate-NAHCO3
Hóa Chất Tạo Đặc Hec
Hóa Chất Tạo Đặc Hec
Al2(SO4)3-PHÈN NHÔM
Al2(SO4)3-PHÈN NHÔM
HNO3-Axit Nitric
HNO3-Axit Nitric
NaOH 32-Xút 32
NaOH 32-Xút 32
Axít fomic HCOOH
Axít fomic HCOOH
K2SO4-Kali sunphat
K2SO4-Kali sunphat
TOLUEN C6H5CH3
TOLUEN C6H5CH3
NA2SO4- Natri sunfat
NA2SO4- Natri sunfat
OXY 50
OXY 50
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
NA2CO3- BỘT SÔ ĐA
NA2CO3- BỘT SÔ ĐA
HNO3- Acid Nitric
HNO3- Acid Nitric
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT NỒI HƠI
HÓA CHẤT NỒI HƠI
Hóa Chất Nghanh Gỗ
Hóa Chất Nghanh Gỗ
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
HCL 32- AXIT CLOHIDRICH
HCL 32- AXIT CLOHIDRICH
H2SO4-acid sulfuric đậm đặc
H2SO4-acid sulfuric đậm đặc
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
(NH4)2S2O8 Ammonium Persulfate
(NH4)2S2O8 Ammonium Persulfate
DMSO
DMSO
BORAX-HÀN THE CÔNG NGHIỆP
BORAX-HÀN THE CÔNG NGHIỆP
NH4CL - Ammonium chloride
NH4CL - Ammonium chloride
ZNCL2 KẼM CLORUA
ZNCL2 KẼM CLORUA
Xút vảy Natri hydroxit NaOH 99
Xút vảy Natri hydroxit NaOH 99