thông tin liên hệ
Mr Trần Dũng
- 0933906158

Chia sẻ lên:
HNO3 Axit Nitric

HNO3 Axit Nitric

Nơi sản xuất:
KOREA
Giá sản phẩm:
LIÊN HỆ
Hình thức thanh toán:
LINH ĐỘNG
Giao hàng/ thời gian:
TẬN NƠI

Mô tả chi tiết

 Sử dụng:

Thường được dùng làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm, axit nitric được sử dụng để sản xuất thuốc nổ bao gồmnitroglycerin, trinitrotoluen (TNT) và cyclotrimethylenetrinitramin (RDX), cũng như phân bón (như phân đạm một lá nitrat amoni).

Axit nitric cũng được sử dụng trong phòng thí nghiệm trường học để tiến hành các thí nghiệm liên quan đến việc thử clorit. Cho axit nitric tác dụng với mẫu thử, sau đó cho dung dịch bạc nitrat vào để tìm kết tủa trắng của bạc clorua.

Trong kỹ thuật ICP-MS và ICP-AES, axit nitric (với nồng độ từ 0,5% đến 2,0%) được sử dụng như một hợp chất nền để xác định dấu vết kim loại trong các dung dịch. Trong kỹ thuật này cần phải dùng axit nitric cực tinh khiết vì một số lượng ion kim loại nhỏ có thể gây ảnh hưởng đến kết quả phân tích.

Axít này còn được sử dụng trong ngành luyện kim và tinh lọc vì nó phản ứng với phần lớn kim loại và trong các tổng hợp chất hữu cơ. Khi kết hợp với axít clohyđric, nó tạo thành nước cường toan, một trong những chất phản ứng có thể hòa tan vàng và bạch kim (platinum).

Một trong những ứng dụng cho IWFNA là một chất ôxi hóa trong nhiên liệu lỏng tên lửa.

Ngoài ra, axit nitric còn được dùng làm chất thử màu (colorometric test) để phân biệt heroin và morphine

Tẩy rửa đường ống , máy móc, vệ sinh trong ngành bia, ngành sữa…

Nguy hiểm:

Axít Nitric là một chất ôxi hóa mạnh, và các phản ứng của axít nitric với các hợp chất như cyanit, carbit, và bột kim loại có thể gây nổ. Các phản ứng của axít nitric với nhiều hợp chất vô cơ như turpentine, rất mãnh liệt và tự bốc cháy.

Axít đặc làm cho màu da người chuyển qua màu vàng do phản ứng với chất protein keratin. Vết màu vàng này sẽ chuyển thành màu cam khi được trung hòa bằng bazơ.

Xem thêm các sản phẩm liên quan
Sodium Bicarbonate NAHCO3
Sodium Bicarbonate NAHCO3
BORAX HÀN THE CÔNG NGHIỆP
BORAX HÀN THE CÔNG NGHIỆP
HCL axit clohidric
HCL axit clohidric
SIKA TRONG XÂY DỰNG
SIKA TRONG XÂY DỰNG
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT NỒI HƠI
HÓA CHẤT NỒI HƠI
Hóa Chất Nghanh Gỗ
Hóa Chất Nghanh Gỗ
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
H2SO4 acid sulfuric đậm đặc
H2SO4 acid sulfuric đậm đặc
XÚT 32
XÚT 32
NH4CL - Ammonium chloride
NH4CL - Ammonium chloride
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
Sodium Bicarbonate
Sodium Bicarbonate
CANXI OXIT
CANXI OXIT
DMSO
DMSO
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
(NH4)2S2O8 Ammonium Persulfate
(NH4)2S2O8 Ammonium Persulfate
ĐẠM PHÚ MỸ
ĐẠM PHÚ MỸ
ZNCL2 KẼM CLORUA
ZNCL2 KẼM CLORUA
Xút vảy Natri hydroxit NaOH 99
Xút vảy Natri hydroxit NaOH 99
NA2HPO4.12H2O
NA2HPO4.12H2O
OXY 35
OXY 35
OXY 50
OXY 50
SODIUM PHOSPHATE STPP
SODIUM PHOSPHATE STPP
TẨY RỬA LAS
TẨY RỬA LAS
NH4OH AMONIAC
NH4OH AMONIAC
HÓA CHẤT PAC
HÓA CHẤT PAC
CHLORINE KHỬ TRÙNG DIỆT KHUẨN
CHLORINE KHỬ TRÙNG DIỆT KHUẨN
CỒN 96
CỒN 96
Al2(SO4)3 PHÈN NHÔM
Al2(SO4)3 PHÈN NHÔM
HNO3 Axit Nitric
HNO3 Axit Nitric
JAVEN NaClO
JAVEN NaClO
TOLUEN C6H5CH3
TOLUEN C6H5CH3
NA2SO4 Natri sunfat
NA2SO4 Natri sunfat
Xút Vẩy Natri hydroxit NaOH
Xút Vẩy Natri hydroxit NaOH
NAOH 99 XÚT VẢY
NAOH 99 XÚT VẢY
NH4OH AMONIAC
NH4OH AMONIAC
Hóa Chất Tạo Đặc Hec
Hóa Chất Tạo Đặc Hec
OXY 50
OXY 50
Axít fomic HCOOH
Axít fomic HCOOH
HCL 32 AXIT CLOHIDRICH
HCL 32 AXIT CLOHIDRICH
SILICONE TÁCH KHUÔN
SILICONE TÁCH KHUÔN
oxy viên
oxy viên