thông tin liên hệ
Mr Trần Dũng
- 0933906158

Chia sẻ lên:
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC

HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC

Giá sản phẩm:
LIÊN HỆ
Hình thức thanh toán:
LINH ĐỘNG
Giao hàng/ thời gian:
TẬN NƠI

Mô tả chi tiết
Mô tả chi tiết

 

Tên gọi khác: PAC vàng nghệ 31%, hóa chất xử lý nước

Công thức hóa học: [Al2(OH)nCl6-nXH2O]m

Mô tả ngoại quan: Poly Aluminium Chloride - PAC 31% Vàng Nghệ

Công thức: PAC 31% Vàng Nghệ [Al2(OH)nCl6-nXH2O]m

Xuất xứ: Trung Quốc Đóng gói: PAC 31% Vàng Nghệ 25 kg/bao

1. GIỚI THIỆU

- Công dụng: chất keo tụ dùng trong xử lý nước và nước thải

- Thành phần hóa học cơ bản: Poly Aluminium Chloride, có thêm chất khử trùng gốc Chlorin.

2. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT PAC

- Loại dùng cho xử lý nước mềm: (tiêu chuẩn/ kết quả) Al2O3, %: 30.0/ 30.50 B, %: 40 – 49/ 78 pH, %: 3.5 – 5.0/ 3.8 Water insoluble, %: 0.3/ 0.1 As, %: 0.0002/ 0.00017 MN, %: 0.0075/ 0.0070 CR,%: 0.0005/ 0.0005

- Loại dùng cho xử lý nước thải: (tiêu chuẩn/ kết quả) Al2O3, %: 30.0/ 30.20 B, %: 40 – 49/ 80 pH, %: 3.5 – 5.0/ 3.8 Water insoluble, %: 0.3/ 0.2 As, %: 0.0002/ 0.00017 MN, %: 0.0075/ 0.0070 CR,%: 0.0005/ 0.0005

Công dụng / Ứng dụng:

- PAC Hạn chế việc điều chỉnh pH nước nguồn như các loại phèn hiện đang sử dụng, do đó tiết kiệm liều lượng hóa chất (dùng để tăng độ kiềm) và các thiết bị đi kèm như thùng hóa chất và bơm định lượng.

- Liều lượng sử dụng thấp, bông cặn to dễ lắng.

- Giảm thể tích bùn.

- Tăng độ trong của nước sau lắng, kéo dài chu kỳ lọc và tăng chất lượng nước sau lọc.

- Không bị chảy nước hay vón cục sau khi mở bao bì.

 

Xem thêm các sản phẩm liên quan
SILICONE TÁCH KHUÔN
SILICONE TÁCH KHUÔN
FECL2-Sắt 2 clorua
FECL2-Sắt 2 clorua
STPP-SODIUM PHOSPHATE
STPP-SODIUM PHOSPHATE
Dung Dịch Tẩy Rửa Las
Dung Dịch Tẩy Rửa Las
NH4OH- AMONIAC
NH4OH- AMONIAC
HÓA CHẤT PAC
HÓA CHẤT PAC
CHLORINE Nhật-Ca(ocl)2-Chlorine Nippon
CHLORINE Nhật-Ca(ocl)2-Chlorine Nippon
CỒN 96
CỒN 96
oxy viên
oxy viên
NAOH 99- XÚT VẢY
NAOH 99- XÚT VẢY
NH4OH-AMONIAC
NH4OH-AMONIAC
Xút Vẩy-Natri hydroxit- NaOH 99
Xút Vẩy-Natri hydroxit- NaOH 99
ZNCL2 KẼM CLORUA
ZNCL2 KẼM CLORUA
Xút vảy Natri hydroxit NaOH 99
Xút vảy Natri hydroxit NaOH 99
SIKA TRONG XÂY DỰNG
SIKA TRONG XÂY DỰNG
Al2(SO4)3-PHÈN NHÔM
Al2(SO4)3-PHÈN NHÔM
Sodium Bicarbonate-NAHCO3
Sodium Bicarbonate-NAHCO3
Hóa Chất Tạo Đặc Hec
Hóa Chất Tạo Đặc Hec
OXY 50
OXY 50
Sodium Bicarbonate
Sodium Bicarbonate
Axít fomic HCOOH
Axít fomic HCOOH
OXY 50
OXY 50
CaO-CANXI OXIT
CaO-CANXI OXIT
TOLUEN C6H5CH3
TOLUEN C6H5CH3
NA2SO4- Natri sunfat
NA2SO4- Natri sunfat
NA2CO3- BỘT SÔ ĐA
NA2CO3- BỘT SÔ ĐA
HNO3- Acid Nitric
HNO3- Acid Nitric
HCL 32- axit clohidric 32
HCL 32- axit clohidric 32
ĐẠM PHÚ MỸ
ĐẠM PHÚ MỸ
NaOH 32-Xút 32
NaOH 32-Xút 32
JAVEN NaClO
JAVEN NaClO
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
DMSO
DMSO
NA2HPO4.12H2O
NA2HPO4.12H2O
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
(NH4)2S2O8 Ammonium Persulfate
(NH4)2S2O8 Ammonium Persulfate
NH4CL - Ammonium chloride
NH4CL - Ammonium chloride
HNO3-Axit Nitric
HNO3-Axit Nitric
AL2O3- NHÔM OXIT
AL2O3- NHÔM OXIT
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT NỒI HƠI
HÓA CHẤT NỒI HƠI
Hóa Chất Nghanh Gỗ
Hóa Chất Nghanh Gỗ
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
H2SO4-acid sulfuric đậm đặc
H2SO4-acid sulfuric đậm đặc
K2SO4-Kali sunphat
K2SO4-Kali sunphat
Nước Silicat-Natri Silicat Dạng Lỏng-NA2SIO3
Nước Silicat-Natri Silicat Dạng Lỏng-NA2...
HCL 32- AXIT CLOHIDRICH
HCL 32- AXIT CLOHIDRICH
OXY 35
OXY 35
NA2SIO3-Natri Silicate
NA2SIO3-Natri Silicate
BORAX-HÀN THE CÔNG NGHIỆP
BORAX-HÀN THE CÔNG NGHIỆP