thông tin liên hệ
Mr Trần Dũng
- 0933906158

Chia sẻ lên:
NH4CL - Ammonium chloride

NH4CL - Ammonium chloride

Nơi sản xuất:
CHINA
Giá sản phẩm:
LIÊN HỆ
Hình thức thanh toán:
LINH HOẠT
Giao hàng/ thời gian:
TẬN NƠI

Mô tả chi tiết

  Hóa chất NH4CL - Ammonium chloride hay còn gọi là muối lạnh

Hóa chất NH4Cl còn được gọi là Muối Lạnh hay Amoni clorua (Ammonium chloride). Nó là một hợp chất vô cơ với công thức NH4Cl , là muối tinh thể màu trắng, hòa tan cao trong nước. Các dung dịch amoni clorua nhẹ có tính axit. Sal amoniac là một tên, một hình thức khoáng vật tự nhiên của amoni clorua. Khoáng sản này thường được hình thành trên các bãi đốt than, do sự ngưng tụ của khí than. Nó cũng được tìm thấy xung quanh một số loại miệng núi lửa. Nó được sử dụng như một chất gia vị trong một số loại cam thảo. Nó là sản phẩm từ phản ứng của axit clohydric và amoniac.

Ứng dụng của Hóa chất NH4CL – Muốn lạnh

Trong phân bón:
Ứng dụng chính của hóa chất NH4CL là như một nguồn nitơ trong phân bón, ví dụ như chloroammonium phosphate.

Trong kim loại:
hóa chất NH4CL được sử dụng trong xi mạ hoặc hàn. Nó làm sạch bề mặt của phôi bằng phản ứng với các oxit kim loại ở bề mặt để tạo thành một clorua kim loại dễ bay hơi.

Trong Y học:
hóa chất NH4CL hay còn gọi là muối lạnh được sử dụng như một chất long đờm trong thuốc ho. Nó tác động trên niêm mạc phế quản làm long đờm và dễ dàng hơn để có thể ho ra. Muối amoni là một chất kích thích vào niêm mạc dạ dày và có thể gây buồn nôn và nôn. Hóa chất NH4CL được sử dụng như một tác nhân axit hóa hệ thống trong điều trị nhiễm kiềm chuyển hóa nặng, để duy trì nước tiểu tại một pH acid trong điều trị một số rối loạn tiết niệu- đường.

Trong thực phẩm:
Ở một số nước, hóa chất NH4CL được gọi là sal amoniac, được sử dụng như phụ gia thực phẩm dưới E510 số E, thường là một chất dinh dưỡng trong nấm men nướng bánh mì. Nó là một loại thức ăn bổ sung cho gia súc, một thành phần trong phương tiện truyền thông dinh dưỡng cho nấm men và nhiều vi sinh vật.

Hóa chất NH4CL được sử dụng để tăng thêm vị ngọt cho cam thảo mặn, và cho hương liệu trong vodka Salmiakki Koskenkorva. Ở Ấn Độ và Pakistan, nó được gọi là "Noshader" và được sử dụng để cải thiện sự sinh động của món ăn nhẹ như samosas và jalebi.

các ứng dụng khác:
Hóa chất NH4CL - Amoni clorua được sử dụng trong một dung dịch nước ~ 5% để làm việc trên các giếng dầu. Nó cũng được sử dụng như điện trong pin kẽm-carbon. Các ứng dụng khác bao gồm trong dầu gội đầu, trong chất keo kết gắn ván ép, và trong các sản phẩm làm sạch. Trong dầu gội đầu, nó được sử dụng như một chất làm đặc trong các hệ thống hoạt động bề mặt amoni, chẳng hạn như amoni lauryl sulfate. Hóa chất NH4CL - Amoni clorua được sử dụng trong dệt may và ngành da, thuộc da, dệt in ấn và làm sáng bông...

Xem thêm các sản phẩm liên quan
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
NA2S208 SODIUM PERSUNFAT
Ammonium Persulfate
Ammonium Persulfate
BORAX
BORAX
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT THỦY TINH VÀ GẠCH
HÓA CHẤT NỒI HƠI
HÓA CHẤT NỒI HƠI
Hóa Chất Nghanh Gỗ
Hóa Chất Nghanh Gỗ
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC
AXIT SULFURIC H2S04
AXIT SULFURIC H2S04
HCL 32
HCL 32
SILICONE TÁCH KHUÔN
SILICONE TÁCH KHUÔN
OXY 50
OXY 50
NA2HPO4.12H2O
NA2HPO4.12H2O
Al2(SO4)3
Al2(SO4)3
SODIUM PHOSPHATE STPP
SODIUM PHOSPHATE STPP
TẨY RỬA LAS
TẨY RỬA LAS
NH4OH
NH4OH
HÓA CHẤT PAC TRUNG QUỐC
HÓA CHẤT PAC TRUNG QUỐC
Clorin Nhật Bản
Clorin Nhật Bản
CỒN 96
CỒN 96
JAVEN
JAVEN
oxy viên
oxy viên
NAOH 99
NAOH 99
AMONIAC
AMONIAC
DMSO
DMSO
ZNCL2 KẼM CLORUA
ZNCL2 KẼM CLORUA
SIKA TRONG XÂY DỰNG
SIKA TRONG XÂY DỰNG
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
NA2S2O5 SODIUM METABISUNFIT
Sodium Bicarbonate NAHCO3
Sodium Bicarbonate NAHCO3
NH4CL - Ammonium chloride
NH4CL - Ammonium chloride
Sodium Bicarbonate
Sodium Bicarbonate
CANXI OXIT
CANXI OXIT
ĐẠM PHÚ MỸ
ĐẠM PHÚ MỸ
XÚT 32
XÚT 32
OXY 35
OXY 35
HNO3
HNO3